(GTViệtᴼᴺᴱ) - Bắc Giang có mã vùng bưu chính 3, mã bưu điện 26 với cấu trúc 5 số từ 26000 đến 26952. Mã bưu điện Bắc Giang có hiệu lực từ ngày 01/01/2018 và theo Quyết định số 2475/QĐ-BTTTT của Bộ TT&TT. Trong đó đối tượng gắn mã đa dạng, phủ rộng từ đơn vị hành chính cấp tỉnh đến xã.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BẮC GIANG

BAC GIANG ZIP/POSTAL CODES
26000
STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm tỉnh Bắc Giang 26000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 26001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 26002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 26003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 26004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 26005
7 Đảng ủy khối cơ quan 26009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 26010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 26011
10 Báo Bắc Giang 26016
11 Hội đồng nhân dân 26021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 26030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 26035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 26036
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 26040
16 Sở Công Thương 26041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 26042
18 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 26043
19 Sở Ngoại vụ 26044
20 Sở Tài chính 26045
21 Sở Thông tin và Truyền thông 26046
22 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 26047
23 Công an tỉnh 26049
24 Sở Nội vụ 26051
25 Sở Tư pháp 26052
26 Sở Giáo dục và Đào tạo 26053
27 Sở Giao thông vận tải 26054
28 Sở Khoa học và Công nghệ 26055
29 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 26056
30 Sở Tài nguyên và Môi trường 26057
31 Sở Xây dựng 26058
32 Sở Y tế 26060
33 Bộ chỉ huy Quân sự 26061
34 Ban Dân tộc 26062
35 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 26063
36 Thanh tra tỉnh 26064
37 Trường chính trị tỉnh 26065
38 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 26066
39 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 26067
40 Bảo hiểm xã hội tỉnh 26070
41 Cục Thuế 26078
42 Cục Hải quan 26079
43 Cục Thống kê 26080
44 Kho bạc Nhà nước tỉnh 26081
45 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 26085
46 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 26086
47 Hội Văn học nghệ thuật 26087
48 Liên đoàn Lao động tỉnh 26088
49 Hội Nông dân tỉnh 26089
50 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 26090
51 Tỉnh Đoàn 26091
52 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 26092
53 Hội Cựu chiến binh tỉnh 26093

THÀNH PHỐ BẮC GIANG

1 BC. Trung tâm thành phố Bắc Giang 26100
2 Thành ủy 26101
3 Hội đồng nhân dân 26102
4 Ủy ban nhân dân 26103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 26104
6 P. Trần Phú 26106
7 P. Ngô Quyền 26107
8 P. Xương Giang 26108
9 P. Thọ Xương 26109
10 P. Trần Nguyên Hãn 26110
11 P. Mỹ Độ 26111
12 X. Song Mai 26112
13 P. Đa Mai 26113
14 X. Tân Mỹ 26114
15 X. Song Khê 26115
16 X. Đồng Sơn 26116
17 X. Tân Tiến 26117
18 P. Lê Lợi 26118
19 P. Hoàng Văn Thụ 26119
20 P. Dĩnh Kế 26120
21 X. Dĩnh Trì 26121
22 BCP. Bắc Giang 26130
23 BC. Dĩnh Kế 26131
24 BC. Nguyễn Văn Cừ 26132
25 BC. Xương Giang 26133
26 BC. HCC Bắc Giang 26148
27 BC. Hệ 1 Bắc Giang 26149

HUYỆN VIỆT YÊN

1 BC. Trung tâm huyện Việt Yên 26150
2 Huyện ủy 26151
3 Hội đồng nhân dân 26152
4 Ủy ban nhân dân 26153
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 26154
6 TT. Bích Động 26156
7 X. Nghĩa Trung 26157
8 X. Minh Đức 26158
9 X. Thượng Lan 26159
10 X. Việt Tiến 26160
11 X. Hương Mai 26161
12 X. Tự Lạn 26162
13 X. Bích Sơn 26163
14 X. Trung Sơn 26164
15 X. Tiên Sơn 26165
16 X. Vân Hà 26166
17 X. Ninh Sơn 26167
18 X. Quảng Minh 26168
19 TT. Nếnh 26169
20 X. Quang Châu 26170
21 X. Vân Trung 26171
22 X. Hoàng Ninh 26172
23 X. Tăng Tiến 26173
24 X. Hồng Thái 26174
25 BCP. Việt Yên 26180
26 BC. KCN Đình Trám 26181
27 BC. Sen Hồ 26182
28 BC. Hồng Thái 26183

HUYỆN YÊN DŨNG

1 BC. Trung tâm huyện Yên Dũng 26200
2 Huyện ủy 26201
3 Hội đồng nhân dân 26202
4 Ủy ban nhân dân 26203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 26204
6 TT. Neo 26206
7 X. Cảnh Thụy 26207
8 X. Tiến Dũng 26208
9 X. Lãng Sơn 26209
10 X. Đức Giang 26210
11 X. Trí Yên 26211
12 X. Quỳnh Sơn 26212
13 X. Lão Hộ 26213
14 X. Tân An 26214
15 TT. Tân Dân 26215
16 X. Hương Gián 26216
17 X. Xuân Phú 26217
18 X. Tân Liễu 26218
19 X. Tiền Phong 26219
20 X. Nội Hoàng 26220
21 X. Yên Lư 26221
22 X. Nham Sơn 26222
23 X. Thắng Cương 26223
24 X. Tư Mại 26224
25 X. Đồng Phúc 26225
26 X. Đồng Việt 26226
27 BCP. Yên Dũng 26250
28 BC. Nham Biền 26251
29 BC. Thanh Vân 26252
30 BC. Chợ Quỳnh 26253
31 BC. Tân Dân 26254

HUYỆN LỤC NAM

1 BC. Trung tâm huyện Lục Nam 26300
2 Huyện ủy 26301
3 Hội đồng nhân dân 26302
4 Ủy ban nhân dân 26303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 26304
6 TT. Đồi Ngô 26306
7 X. Tiên Hưng 26307
8 X. Tiên Nha 26308
9 X. Đông Hưng 26309
10 X. Đông Phú 26310
11 X. Tam Dị 26311
12 X. Bảo Sơn 26312
13 X. Bảo Đài 26313
14 X. Thanh Lâm 26314
15 X. Phương Sơn 26315
16 X. Chu Điện 26316
17 X. Lan Mẫu 26317
18 X. Yên Sơn 26318
19 X. Vũ Xá 26319
19 X. Đan Hội 26320
21 X. Cẩm Lý 26321
22 X. Bắc Lũng 26322
23 X. Khám Lạng 26323
24 X. Huyền Sơn 26324
25 TT. Lục Nam 26325
26 X. Cương Sơn 26326
27 X. Nghĩa Phương 26327
28 X. Trường Giang 26328
29 X. Vô Tranh 26329
30 X. Trường Sơn 26330
31 X. Bình Sơn 26331
32 X. Lục Sơn 26332
33 BCP. Lục Nam 26350
34 BC. Chợ Sàn 26351
35 BC. Suối Mỡ 26352

HUYỆN SƠN ĐỘNG

1 BC. Trung tâm huyện Sơn Động 26400
2 Huyện ủy 26401
3 Hội đồng nhân dân 26402
4 Ủy ban nhân dân 26403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 26404
6 TT. An Châu 26406
7 X. An Lập 26407
8 X. Lệ Viễn 26408
9 X. Vĩnh Khương 26409
10 X. Vân Sơn 26410
11 X. Hữu Sản 26411
12 X. Thạch Sơn 26412
13 X. Phúc Thắng 26413
14 X. Quế Sơn 26414
15 X. Chiên Sơn 26415
16 X. Giáo Liêm 26416
17 X. Cẩm Đàn 26417
18 X. Yên Định 26418
19 X. An Bá 26419
20 X. An Châu 26420
21 X. An Lạc 26421
22 X. Dương Hưu 26422
23 X. Long Sơn 26423
24 X. Bồng Am 26424
25 X. Tuấn Đạo 26425
26 X. Tuấn Mậu 26426
27 TT. Thanh Sơn 26427
28 X. Thanh Luận 26428
29 BCP. Sơn Động 26450
30 ĐBĐVHX Đồng Rì 26451

HUYỆN LỤC NGẠN

1 BC. Trung tâm huyện Lục Ngạn 26500
2 Huyện ủy 26501
3 Hội đồng nhân dân 26502
4 Ủy ban nhân dân 26503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 26504
6 TT. Chũ 26506
7 X. Phì Điền 26507
8 X. Nghĩa Hồ 26508
9 X. Tân Quang 26509
10 X. Đồng Cốc 26510
11 X. Tân Hoa 26511
12 X. Biển Động 26512
13 X. Kim Sơn 26513
14 X. Xa Lý 26514
15 X. Phong Minh 26515
16 X. Phong Vân 26516
17 X. Tân Sơn 26517
18 X. Cấm Sơn 26518
19 X. Sơn Hải 26519
20 X. Hộ Đáp 26520
21 X. Biên Sơn 26521
22 X. Giáp Sơn 26522
23 X. Hồng Giang 26523
24 X. Thanh Hải 26524
25 X. Kiên Thành 26525
26 X. Kiên Lao 26526
27 X. Quý Sơn 26527
28 X. Trù Hựu 26528
29 X. Nam Dương 26529
30 X. Mỹ An 26530
31 X. Phượng Sơn 26531
32 X. Tân Mộc 26532
33 X. Tân Lập 26533
34 X. Đèo Gia 26534
35 X. Phú Nhuận 26535
36 BCP. Lục Ngạn 26550
37 BC. Biển Động 26551
38 BC. Phố Kim 26552
39 BC. Đình Kim 26553

HUYỆN LẠNG GIANG

1 BC. Trung tâm huyện Lạng Giang 26600
2 Huyện ủy 26601
3 Hội đồng nhân dân 26602
4 Ủy ban nhân dân 26603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 26604
6 TT. Vôi 26606
7 X. Yên Mỹ 26607
8 X. Tân Hưng 26608
9 X. Hương Sơn 26609
10 TT. Kép 26610
11 X. Quang Thịnh 26611
12 X. Nghĩa Hòa 26612
13 X. Nghĩa Hưng 26613
14 X. Đào Mỹ 26614
15 X. An Hà 26615
16 X. Tân Thịnh 26616
17 X. Hương Lạc 26617
18 X. Tiên Lục 26618
19 X. Mỹ Hà 26619
20 X. Dương Đức 26620
21 X. Tân Thanh 26621
22 X. Mỹ Thái 26622
23 X. Xuân Hương 26623
24 X. Phi Mô 26624
25 X. Xương Lâm 26625
26 X. Tân Dĩnh 26626
27 X. Thái Đào 26627
28 X. Đại Lâm 26628
29 BCP. Lạng Giang 26650
30 BC. Kép 26651
31 BC. Quang Thịnh 26652
32 BC. Phố Giỏ 26653
33 ĐBĐVHX Nông Trường Cam 26654

HUYỆN YÊN THẾ

1 BC. Trung tâm huyện Yên Thế 26700
2 Huyện ủy 26701
3 Hội đồng nhân dân 26702
4 Ủy ban nhân dân 26703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 26704
6 TT. Cầu Gồ 26706
7 X. Đồng Tâm 26707
8 X. Hồng Kỳ 26708
9 X. Đồng Hưu 26709
10 X. Đồng Vương 26710
11 X. Đồng Tiến 26711
12 X. Canh Nậu 26712
13 X. Xuân Lương 26713
14 X. Tam Tiến 26714
15 X. Tam Hiệp 26715
16 X. Tiến Thắng 26716
17 X. An Thượng 26717
18 X. Tân Hiệp 26718
19 X. Phồn Xương 26719
20 X. Đồng Lạc 26720
21 X. Tân Sỏi 26721
22 X. Bố Hạ 26722
23 TT. Bố Hạ 26723
23 X. Đồng Kỳ 26724
24 X. Hương Vĩ 26725
25 X. Đông Sơn 26726
26 BCP. Yên Thế 26750
27 BC. Mỏ Trạng 26751
28 BC. Bố Hạ 26752

HUYỆN TÂN YÊN

1 BC. Trung tâm huyện Tân Yên 26800
2 Huyện ủy 26801
3 Hội đồng nhân dân 26802
4 Ủy ban nhân dân 26803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 26804
6 TT. Cao Thượng 26806
7 X. Cao Thượng 26807
8 X. Hợp Đức 26808
9 X. Phúc Hòa 26809
10 X. Tân Trung 26810
11 TT. Nhã Nam 26811
12 X. Nhã Nam 26812
13 X. Lan Giới 26813
14 X. Đại Hóa 26814
15 X. Quang Tiến 26815
16 X. An Dương 26816
17 X. Liên Sơn 26817
18 X. Cao Xá 26818
19 X. Ngọc Châu 26819
20 X. Song Vân 26820
21 X. Lam Cốt 26821
22 X. Phúc Sơn 26822
23 X. Việt Ngọc 26823
24 X. Ngọc Vân 26824
25 X. Ngọc Thiện 26825
26 X. Ngọc Lý 26826
27 X. Việt Lập 26827
28 X. Quế Nham 26828
29 X. Liên Chung 26829
30 BCP. Tân Yên 26850
31 BC. Nhã Nam 26851
32 BC. Phúc Sơn 26852
33 BC. Kim Tràng 26853
34 BC. Quảng Phúc 26854

HUYỆN HIỆP HÒA

1 BC. Trung tâm huyện Hiệp Hòa 26900
2 Huyện ủy 26901
3 Hội đồng nhân dân 26902
4 Ủy ban nhân dân 26903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 26904
6 TT. Thắng 26906
7 X. Ngọc Sơn 26907
8 X. Hoàng Thanh 26908
9 X. Hoàng Lương 26909
10 X. Thanh Vân 26910
11 X. Đồng Tân 26911
12 X. Hoàng Vân 26912
13 X. Hoàng An 26913
14 X. Đức Thắng 26914
15 X. Thái Sơn 26915
16 X. Hòa Sơn 26916
17 X. Quang Minh 26917
18 X. Hùng Sơn 26918
19 X. Đại Thành 26919
20 X. Hợp Thịnh 26920
21 X. Thường Thắng 26921
22 X. Danh Thắng 26922
23 X. Mai Trung 26923
24 X. Xuân Cẩm 26924
25 X. Bắc Lý 26925
26 X. Hương Lâm 26926
27 X. Mai Đình 26927
28 X. Châu Minh 26928
29 X. Đông Lỗ 26929
30 X. Đoan Bái 26930
31 X. Lương Phong 26931
32 BCP. Hiệp Hòa 26950
33 BC. Phố Hoa 26951
34 BĐVHX Bách Nhẫn 26952