(GTViệtᴼᴺᴱ) - Mã bưu điện Cà Mau trong Danh bạ Mã bưu chính Quốc gia là 98, cấu trúc mã 5 số từ 98000 đến 98954. Quy tắc gắn mã cho đối tượng theo Quyết định số 2475/QĐ-BTTTT áp dụng trong toàn tỉnh. Đối tượng ảnh hưởng là các đơn vị thuộc tỉnh, thành phố, huyện, xã và đơn vị khác.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH CÀ MAU

CA MAU ZIP/POSTAL CODES
98000

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm tỉnh Cà Mau 98000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 98001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 98002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 98003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 98004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 98005
7 Đảng ủy khối cơ quan 98009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 98010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 98011
10 Báo Cà Mau 98016
11 Hội đồng nhân dân 98021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 98030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 98035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 98036
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 98040
16 Sở Công Thương 98041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 98042
18 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 98043
19 Sở Ngoại vụ 98044
20 Sở Tài chính 98045
21 Sở Thông tin và Truyền thông 98046
22 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 98047
23 Công an tỉnh 98049
24 Sở Nội vụ 98051
25 Sở Tư pháp 98052
26 Sở Giáo dục và Đào tạo 98053
27 Sở Giao thông vận tải 98054
28 Sở Khoa học và Công nghệ 98055
29 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 98056
30 Sở Tài nguyên và Môi trường 98057
31 Sở Xây dựng 98058
32 Sở Y tế 98060
33 Bộ chỉ huy Quân sự 98061
34 Ban Dân tộc 98062
35 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 98063
36 Thanh tra tỉnh 98064
37 Trường chính trị tỉnh 98065
38 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 98066
39 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 98067
40 Bảo hiểm xã hội tỉnh 98070
41 Cục Thuế 98078
42 Cục Hải quan 98079
43 Cục Thống kê 98080
44 Kho bạc Nhà nước tỉnh 98081
45 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 98085
46 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 98086
47 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 98087
48 Liên đoàn Lao động tỉnh 98088
49 Hội Nông dân tỉnh 98089
50 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 98098
51 Tỉnh đoàn 98091
52 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 98092
53 Hội Cựu chiến binh tỉnh 98093

THÀNH PHỐ CÀ MAU

1 BC. Trung tâm thành phố Cà Mau 98100
2 Thành ủy 98101
3 Hội đồng nhân dân 98102
4 Ủy ban nhân dân 98103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98104
6 P. 9 98106
7 P. Tân Xuyên 98107
8 P. 1 98108
9 P. 2 98109
10 P. 5 98110
11 P. 4 98111
12 P. Tân Thành 98112
13 X. An Xuyên 98113
14 P. 8 98114
15 P. 7 98115
16 P. 6 98116
17 X. Tân Thành 98117
18 X. Tắc Vân 98118
19 X. Định Bình 98119
20 X. Hòa Thành 98120
21 X. Lý Văn Lâm 98121
22 X. Hòa Tân 98122
23 BCP. Cà Mau 98150
24 BC. KHL Cà Mau 98151
25 BC. Kinh Doanh Tiếp Thị 98152
26 BC. Nhà Dây Thép 98153
27 BC. Nguyên Tất Thành 98154
28 BC. Phường 7 98155
29 BC. Tân Thành 98156
30 BC. Tắc Vân 98157
31 BC. Lê Hồng Phong 98158
32 BĐVHX Vàm Ô Rô 98159
33 BC. Hệ 1 Cà Mau 98199

HUYỆN THỚI BÌNH

1 BC. Trung tâm huyện Thới Bình 98200
2 Huyện ủy 98201
3 Hội đồng nhân dân 98202
4 Ủy ban nhân dân 98203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98204
6 TT. Thới Bình 98206
7 X. Trí Phải 98207
8 X. Trí Lực 98208
9 X. Biển Bạch Đông 98209
10 X. Tân Bằng 98210
11 X. Biển Bạch 98211
12 X. Thới Bình 98212
13 X. Tân Phú 98213
14 X. Tân Lộc Bắc 98214
15 X. Tân Lộc Đông 98215
16 X. Tân Lộc 98216
17 X. Hồ Thị Kỷ 98217
18 BCP. Thới Bình 98250
19 BC. Trí Phải 98251
20 BC. Tân Bằng 98252

HUYỆN U MINH

1 BC. Trung tâm huyện U Minh 98300
2 Huyện ủy 98301
3 Hội đồng nhân dân 98302
4 Ủy ban nhân dân 98303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98304
6 TT. U Minh 98306
7 X. Khánh Thuận 98307
8 X. Khánh Hòa 98308
9 X. Khánh Tiến 98309
10 X. Khánh Hội 98310
11 X. Khánh Lâm 98311
12 X. Nguyên Phích 98312
13 X. Khánh An 98313
14 BCP. U Minh 98350
15 BC. Khánh Tiến 98351
16 BC. Khánh Hội 98352
17 BC. KCN Khánh An 98353
18 BĐVHX Khánh Hòa 98354

HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

1 BC. Trung tâm huyện Trần Văn Thời 98400
2 Huyện ủy 98401
3 Hội đồng nhân dân 98402
4 Ủy ban nhân dân 98403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98404
6 TT. Trần Văn Thời 98406
7 X. Khánh Bình Đông 98407
8 X. Trần Hợi 98408
9 X. Khánh Hưng 98409
10 X. Khánh Lộc 98410
11 X. Phong Lạc 98411
12 X. Lợi An 98412
13 X. Khánh Bình 98413
14 X. Khánh Bình Tây Bắc 98414
15 X. Khánh Bình Tây 98415
16 X. Khánh Hải 98416
17 TT. Sông Đốc 98417
18 X. Phong Điền 98418
19 BCP. Trần Văn Thời 98450
20 BC. Khánh Hưng 98451
21 BC. Đá Bạc 98452
22 BC. Sông Đốc A 98453
23 BC. Sông Đốc B 98454
24 BĐVHX Kiểu Mẫu 98455
25 BĐVHX Lý Tự Trọng 98456
26 BĐVHX Vồ Dơi 98457
27 BĐVHX Nông Trường U Minh 98458
28 BĐVHX Rạch Lùm 98459
29 BĐVHX Trảng Cò 98460
30 BĐVHX Mỹ Bình 98461
31 BĐVHX Phong Lạc 98462
32 BĐVHX LNT Trần Văn Thời 98463
33 BĐVHX Nông Trường 402 98464
34 BĐVHX Chủ Mía 98465

HUYỆN PHÚ TÂN

1 BC. Trung tâm huyện Phú Tân 98500
2 Huyện ủy 98501
3 Hội đồng nhân dân 98502
4 Ủy ban nhân dân 98503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98504
6 X. Việt Khái 98506
7 TT. Cái Đôi Vàm 98507
8 X. Rạch Chèo 98508
9 X. Tân Hưng Tây 98509
10 X. Tân Hải 98510
11 X. Phú Tân 98511
12 X. Phú Mỹ 98512
13 X. Phú Thuận 98513
14 X. Việt Thắng 98514
15 BCP. Phú Tân 98550
16 BC. Gò Công 98551
17 BC. Rạch Chèo 98552
18 BC. Phú Tân 98553
19 BC. Vàm Đình 98554
20 BĐVHX Giáp Nước 98555

HUYỆN CÁI NƯỚC

1 BC. Trung tâm huyện Cái Nước 98600
2 Huyện ủy 98601
3 Hội đồng nhân dân 98602
4 Ủy ban nhân dân 98603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98604
6 TT. Cái Nước 98606
7 X. Đông Thới 98607
8 X. Đông Hưng 98608
9 X. Tân Hưng Đông 98609
10 X. Trần Thới 98610
11 X. Tân Hưng 98611
12 X. Hoà Mỹ 98612
13 X. Hưng Mỹ 98613
14 X. Phú Hưng 98614
15 X. Thạnh Phú 98615
16 X. Lương Thế Trân 98616
17 BCP. Cái Nước 98650
18 BC. 19 Tháng 5 98651
19 BC. Hưng Mỹ 98652
20 BĐVHX Cái Rắn 98653

HUYỆN ĐẦM DƠI

1 BC. Trung tâm huyện Đầm Dơi 98700
2 Huyện ủy 98701
3 Hội đồng nhân dân 98702
4 Ủy ban nhân dân 98703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98704
6 TT. Đầm Dơi 98706
7 X. Tạ An Khương Nam 98707
8 X. Tạ An Khương 98708
9 X. Tân Trung 98709
10 X. Trần Phán 98710
11 X. Tân Duyệt 98711
12 X. Tân Dân 98712
13 X. Tân Đức 98713
14 X. Tạ An Khương Đông 98714
15 X. Quách Phẩm Bắc 98715
16 X. Quách Phẩm 98716
17 X. Thanh Tùng 98717
18 X. Ngọc Chánh 98718
19 X. Nguyên Huân 98719
20 X. Tân Tiến 98720
21 X. Tân Thuận 98721
22 BCP. Đầm Dơi 98750
23 BC. Dương Thị Cẩm Vân 98751
24 BC. Tân Tiến 98752
25 BĐVHX Hồng Phước 98753

HUYỆN NĂM CĂN

1 BC. Trung tâm huyện Năm Căn 98800
2 Huyện ủy 98801
3 Hội đồng nhân dân 98802
4 Ủy ban nhân dân 98803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98804
6 TT. Năm Căn 98806
7 X. Hàng Vịnh 98807
8 X. Hiệp Tùng 98808
9 X. Hàm Rồng 98809
10 X. Đất Mới 98810
11 X. Lâm Hải 98811
12 X. Tam Giang 98812
13 X. Tam Giang Đông 98813
14 BCP. Năm Căn 98850
15 BC. Hàng Vịnh 98851

HUYỆN NGỌC HIỂN

1 BC. Trung tâm huyện Ngọc Hiển 98900
2 Huyện ủy 98901
3 Hội đồng nhân dân 98902
4 Ủy ban nhân dân 98903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98904
6 TT. Rạch Gốc 98906
7 X. Tân Ân 98907
8 X. Tam Giang Tây 98908
9 X. Tân Ân Tây 98909
10 X. Viên An Đông 98910
11 X. Viên An 98911
12 X. Đất Mũi 98912
13 BCP. Ngọc Hiển 98950
14 BC. Viên An Đông 98951
15 BC. Viên An 98952
16 BC. Đất Mũi 98953
17 BĐVHX Tắc Gốc 98954