(GTViệtᴼᴺᴱ) - Mã bưu điện Quảng Nam bắt đầu từ 51000 đến 52855. Bưu cục tỉnh Quang Nam được gắn mã 51 và 52, danh sách đối tượng gồm có thành phố, huyện và các đơn vị hành chính tương đương. Cấu trúc mã 5 số đồng bộ theo Quyết định số 2475/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NAM

QUANG NAM ZIP/POSTAL CODES
51000⇒52000
STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm tỉnh Quảng Nam 51000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 51001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 51002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 51003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 51004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 51005
7 Đảng ủy khối cơ quan 51009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 51010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 51011
10 Báo Quảng Nam 51016
11 Hội đồng nhân dân 51021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 51030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 51035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 51036
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 51040
16 Sở Công Thương 51041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 51042
18 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 51043
19 Sở Ngoại vụ 51044
20 Sở Tài chính 51045
21 Sở Thông tin và Truyền thông 51046
22 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 51047
23 Công an tỉnh 51049
24 Sở Nội vụ 51051
25 Sở Tư pháp 51052
26 Sở Giáo dục và Đào tạo 51053
27 Sở Giao thông vận tải 51054
28 Sở Khoa học và Công nghệ 51055
29 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 51056
30 Sở Tài nguyên và Môi trường 51057
31 Sở Xây dựng 51058
32 Sở Y tế 51060
33 Bộ chỉ huy Quân sự 51061
34 Ban Dân tộc 51062
35 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 51063
36 Thanh tra tỉnh 51064
37 Trường chính trị tỉnh 51065
38 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 51066
39 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 51067
40 Bảo hiểm xã hội tỉnh 51070
41 Cục Thuế 51078
42 Cục Hải quan 51079
43 Cục Thống kê 51080
44 Kho bạc Nhà nước tỉnh 51081
45 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 51085
46 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 51086
47 Hội Văn học nghệ thuật 51087
48 Liên đoàn Lao động tỉnh 51088
49 Hội Nông dân tỉnh 51089
50 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 51090
51 Tỉnh Đoàn 51091
52 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 51092
53 Hội Cựu chiến binh tỉnh 51093

THÀNH PHỐ TAM KỲ

1 BC. Trung tâm thành phố Tam Kỳ 51100
2 Thành ủy 51101
3 Hội đồng nhân dân 51102
4 Ủy ban nhân dân 51103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51104
6 P. An Mỹ 51106
7 P. Hoà Thuận 51107
8 P. Tân Thạnh 51108
9 P. Phước Hòa 51109
10 P. An Phú 51110
11 X. Tam Phú 51111
12 X. Tam Thanh 51112
13 X. Tam Thăng 51113
14 P. Trường Xuân 51114
15 P. An Xuân 51115
16 X. Tam Ngọc 51116
17 P. An Sơn 51117
18 P. Hòa Hương 51118
19 BCP. Tam Kỳ 51150
20 BC. KHL Tam Kỳ 51151
21 BC. An Xuân 51152
22 BC. KCN Tam Thăng 51153
23 BC. Huỳnh Thúc Kháng 51154
24 BC. Phan Chu Trinh 51155
25 BC. HCC Quảng Nam 51198
26 BC. Hệ 1 Quảng Nam 51199

HUYỆN THĂNG BÌNH

1 BC. Trung tâm huyện Thăng Bình 51200
2 Huyện ủy 51201
3 Hội đồng nhân dân 51202
4 Ủy ban nhân dân 51203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51204
6 TT. Hà Lam 51206
7 X. Bình Nguyên 51207
8 X. Bình Phục 51208
9 X. Bình Triều 51209
10 X. Bình Giang 51210
11 X. Bình Dương 51211
12 X. Bình Đào 51212
13 X. Bình Minh 51213
14 X. Bình Hải 51214
15 X. Bình Sa 51215
16 X. Bình Nam 51216
17 X. Bình An 51217
18 X. Bình Trung 51218
19 X. Bình Tú 51219
20 X. Bình Quý 51220
21 X. Bình Định Bắc 51221
22 X. Bình Định Nam 51222
23 X. Bình Chánh 51223
24 X. Bình Quế 51224
25 X. Bình Phú 51225
26 X. Bình Trị 51226
27 X. Bình Lãnh 51227
28 BCP. Thăng Bình 51250
29 BC. KHL Thăng Bình 51251
30 BC. Bình Đào 51252
31 BC. Quán Gò 51253

THÀNH PHỐ HỘI AN

1 BC. Trung tâm thành phố Hội An 51300
2 Thành ủy 51301
3 Hội đồng nhân dân 51302
4 Ủy ban nhân dân 51303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51304
6 P. Minh An 51306
7 P. Sơn Phong 51307
8 P. Tân An 51308
9 P. Cẩm Phô 51309
10 P. Thanh Hà 51310
11 X. Cẩm Kim 51311
12 P. Cẩm Nam 51312
13 X. Cẩm Thanh 51313
14 P. Cẩm Châu 51314
15 P. Cửa Đại 51315
16 P. Cẩm An 51316
17 X. Cẩm Hà 51317
18 X. Tân Hiệp 51318
19 BCP. Hội An 51350
20 BC. KHL Hội An 51351
21 BC. Lê Hồng Phong 51352
22 BC. Cửa Đại 51353

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

1 BC. Trung tâm thị xã Điện Bàn 51400
2 Thị ủy 51401
3 Hội đồng nhân dân 51402
4 Ủy ban nhân dân 51403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51404
6 P. Vĩnh Điện 51406
7 P. Điện Nam Đông 51407
8 P. Điện Nam Trung 51408
9 P. Điện Nam Bắc 51409
10 P. Điện Dương 51410
11 P. Điện Ngọc 51411
12 X. Điện Thắng Bắc 51412
13 X. Điện Thắng Trung 51413
14 X. Điện Thắng Nam 51414
15 X. Điện Hòa 51415
16 X. Điện Tiến 51416
17 X. Điện Hồng 51417
18 X. Điện Thọ 51418
19 X. Điện Phước 51419
20 P. Điện An 51420
21 X. Điện Minh 51421
22 X. Điện Phương 51422
23 X. Điện Phong 51423
24 X. Điện Trung 51424
25 X. Điện Quang 51425
26 BCP. Điện Bàn 51450
27 BC. KHL KCN Điện Nam Điện Ngọc 51451
28 BC. Điện Ngọc 51452
29 BC. KCN Điện Nam Điện Ngọc 51453
30 BC. Phong Thử 51454
31 BC. Điện Phương 51455
32 BC. Điện Thắng 51456
33 BĐVHX Điện Trung 2 51457

HUYỆN DUY XUYÊN

1 BC. Trung tâm huyện Duy Xuyên 51500
2 Huyện ủy 51501
3 Hội đồng nhân dân 51502
4 Ủy ban nhân dân 51503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51504
6 TT. Nam Phước 51506
7 X. Duy Phước 51507
8 X. Duy Thành 51508
9 X. Duy Vinh 51509
10 X. Duy Nghĩa 51510
11 X. Duy Hải 51511
12 X. Duy Trinh 51512
13 X. Duy Châu 51513
14 X. Duy Hòa 51514
15 X. Duy Tân 51515
16 X. Duy Thu 51516
17 X. Duy Phú 51517
18 X. Duy Sơn 51518
19 X. Duy Trung 51519
20 BCP. Duy Xuyên 51550
21 BCP. Cầu Chìm 51551
22 BC. Kiểm Lâm 51552
23 BC. Mỹ Sơn 51553
24 BĐVHX Duy Sơn 51554

HUYỆN ĐẠI LỘC

1 BC. Trung tâm huyện Đại Lộc 51600
2 Huyện ủy 51601
3 Hội đồng nhân dân 51602
4 Ủy ban nhân dân 51603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51604
6 TT. Ái Nghĩa 51606
7 X. Đại Hiệp 51607
8 X. Đại Nghĩa 51608
9 X. Đại Quang 51609
10 X. Đại Đồng 51610
11 X. Đại Lãnh 51611
12 X. Đại Hưng 51612
13 X. Đại Sơn 51613
14 X. Đại Hồng 51614
15 X. Đại Chánh 51615
16 X. Đại Thạnh 51616
17 X. Đại Tân 51617
18 X. Đại Phong 51618
19 X. Đại Minh 51619
20 X. Đại Thắng 51620
21 X. Đại Cường 51621
22 X. Đại An 51622
23 X. Đại Hòa 51623
24 BCP. Đại Lộc 51650
25 BC. KHL Đại Lộc 51651
26 BC. Đại Hiệp 51652
27 BC. Hà Tân 51653
28 BC. Hà Nha 51654
29 BC. Đại Minh 51655
30 BC. Gia Cốc 51656

HUYỆN ĐÔNG GIANG

1 BC. Trung tâm huyện Đông Giang 51700
2 Huyện ủy 51701
3 Hội đồng nhân dân 51702
4 Ủy ban nhân dân 51703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51704
6 TT. P Rao 51706
7 X. Tà Lu 51707
8 X. Sông Kôn 51708
9 X. Jơ Ngây 51709
10 X. A Ting 51710
11 X. Tư 51711
12 X. Ba 51712
13 X. A Rooi 51713
14 X. Za Hung 51714
15 X. Mà Cooih 51715
16 X. Ka Dăng 51716
17 BCP. Đông Giang 51750
18 BC. Quyết Thắng 51751

HUYỆN TÂY GIANG

1 BC. Trung tâm huyện Tây Giang 51800
2 Huyện ủy 51801
3 Hội đồng nhân dân 51802
4 Ủy ban nhân dân 51803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51804
6 X. A Tiêng 51806
7 X. A Vương 51807
8 X. Bha Lê 51808
9 X. A Nông 51809
10 X. Ch’ơm 51810
11 X. Ga Ri 51811
12 X. A Xan 51812
13 X. Tr’Hy 51813
14 X. Lăng 51814
15 X. Dang 51815
16 BCP. Tây Giang 51850

HUYỆN NAM GIANG

1 BC. Trung tâm huyện Nam Giang 51900
2 Huyện ủy 51901
3 Hội đồng nhân dân 51902
4 Ủy ban nhân dân 51903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51904
6 TT. Thạnh Mỹ 51906
7 X. Tà Pơơ 51907
8 X. Zuôich 51908
9 X. Laêê 51909
10 X. Chơ Chun 51910
11 X. La Dêê 51911
12 X. Chà Vàl 51912
13 X. Đắc Tôi 51913
14 X. Đắc Pre 51914
15 X. Đắc Pring 51915
16 X. Tà Bhinh 51916
17 X. Cà Dy 51917
18 BCP. Nam Giang 51950

HUYỆN NÔNG SƠN

1 BC. Trung tâm huyện Nông Sơn 52000
2 Huyện ủy 52001
3 Hội đồng nhân dân 52002
4 Ủy ban nhân dân 52003
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52004
6 X. Quế Trung 52006
7 X. Phước Ninh 52007
8 X. Quế Lâm 52008
9 X. Quế Phước 52009
10 X. Quế Ninh 52010
11 X. Quế Lộc 52011
12 X. Sơn Viên 52012
13 BCP. Nông Sơn 52050

HUYỆN QUẾ SƠN

1 BC. Trung tâm huyện Quế Sơn 52100
2 Huyện ủy 52101
3 Hội đồng nhân dân 52102
4 Ủy ban nhân dân 52103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52104
6 TT. Đông Phú 52106
7 X. Quế Châu 52107
8 X. Quế Thuận 52108
9 X. Phú Thọ 52109
10 X. Quế Cường 52110
11 X. Hương An 52111
12 X. Quế Phú 52112
13 X. Quế Xuân 1 52113
14 X. Quế Xuân 2 52114
15 X. Quế Hiệp 52115
16 X. Quế Long 52116
17 X. Quế Phong 52117
18 X. Quế An 52118
19 X. Quế Minh 52119
20 BCP. Quế Sơn 52150
21 BCP. Hương An 52151

HUYỆN HIỆP ĐỨC

1 BC. Trung tâm huyện Hiệp Đức 52200
2 Huyện ủy 52201
3 Hội đồng nhân dân 52202
4 Ủy ban nhân dân 52203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52204
6 TT. Tân An 52206
7 X. Bình Sơn 52207
8 X. Bình Lâm 52208
9 X. Quế Thọ 52209
10 X. Hiệp Thuận 52210
11 X. Hiệp Hòa 52211
12 X. Sông Trà 52212
13 X. Quế Bình 52213
14 X. Phước Trà 52214
15 X. Phước Gia 52215
16 X. Quế Lưu 52216
17 X. Thăng Phước 52217
18 BCP. Hiệp Đức 52250
19 BC. Việt An 52251

HUYỆN PHƯỚC SƠN

1 BC. Trung tâm huyện Phước Sơn 52300
2 Huyện ủy 52301
3 Hội đồng nhân dân 52302
4 Ủy ban nhân dân 52303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52304
6 TT. Khâm Đức 52306
7 X. Phước Xuân 52307
8 X. Phước Đức 52308
9 X. Phước Năng 52309
10 X. Phước Mỹ 52310
11 X. Phước Chánh 52311
12 X. Phước Công 52312
13 X. Phước Lộc 52313
14 X. Phước Thành 52314
15 X. Phước Kim 52315
16 X. Phước Hoà 52316
17 X. Phước Hiệp 52317
18 BCP. Phước Sơn 52350

HUYỆN NAM TRÀ MY

1 BC. Trung tâm huyện Nam Trà My 52400
2 Huyện ủy 52401
3 Hội đồng nhân dân 52402
4 Ủy ban nhân dân 52403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52404
6 X. Trà Mai 52406
7 X. Trà Tập 52407
8 X. Trà Dơn 52408
9 X. Trà Leng 52409
10 X. Trà Linh 52410
11 X. Trà Cang 52411
12 X. Trà Nam 52412
13 X. Trà Don 52413
14 X. Trà Vân 52414
15 X. Trà Vinh 52415
16 BCP. Nam Trà My 52450

HUYỆN BẮC TRÀ MY

1 BC. Trung tâm huyện Bắc Trà My 52500
2 Huyện ủy 52501
3 Hội đồng nhân dân 52502
4 Ủy ban nhân dân 52503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52504
6 TT. Trà My 52506
7 X. Trà Dương 52507
8 X. Trà Đông 52508
9 X. Trà Đốc 52509
10 X. Trà Bui 52510
11 X. Trà Tân 52511
12 X. Trà Sơn 52512
13 X. Trà Giang 52513
14 X. Trà Nú 52514
15 X. Trà Kót 52515
16 X. Trà Giác 52516
17 X. Trà Giáp 52517
18 X. Trà Ka 52518
19 BCP. Bắc Trà My 52550

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

1 BC. Trung tâm huyện Tiên Phước 52600
2 Huyện ủy 52601
3 Hội đồng nhân dân 52602
4 Ủy ban nhân dân 52603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52604
6 TT. Tiên Kỳ 52606
7 X. Tiên Thọ 52607
8 X. Tiên Mỹ 52608
9 X. Tiên Phong 52609
10 X. Tiên Cẩm 52610
11 X. Tiên Sơn 52611
12 X. Tiên Hà 52612
13 X. Tiên Lãnh 52613
14 X. Tiên Ngọc 52614
15 X. Tiên Châu 52615
16 X. Tiên Cảnh 52616
17 X. Tiên Lộc 52617
18 X. Tiên Lập 52618
19 X. Tiên An 52619
20 X. Tiên Hiệp 52620
21 BCP. Tiên Phước 52650
22 BC. Tiên Thọ 52651

HUYỆN PHÚ NINH

1 BC. Trung tâm huyện Phú Ninh 52700
2 Huyện ủy 52701
3 Hội đồng nhân dân 52702
4 Ủy ban nhân dân 52703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52704
6 TT. Phú Thịnh 52706
7 X. Tam Đàn 52707
8 X. Tam An 52708
9 X. Tam Phước 52709
10 X. Tam Thành 52710
11 X. Tam Lộc 52711
12 X. Tam Vinh 52712
13 X. Tam Dân 52713
14 X. Tam Đại 52714
15 X. Tam Lãnh 52715
16 X. Tam Thái 52716
17 BCP. Phú Ninh 52750
18 BC. Chiên Đàn 52751
19 BC. Cây Sanh 52752

HUYỆN NÚI THÀNH

1 BC. Trung tâm huyện Núi Thành 52800
2 Huyện ủy 52801
3 Hội đồng nhân dân 52802
4 Ủy ban nhân dân 52803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52804
6 TT. Núi Thành 52806
7 X. Tam Giang 52807
8 X. Tam Quang 52808
9 X. Tam Hải 52809
10 X. Tam Hòa 52810
11 X. Tam Tiến 52811
12 X. Tam Xuân I 52812
13 X. Tam Xuân II 52813
14 X. Tam Anh Bắc 52814
15 X. Tam Anh Nam 52815
16 X. Tam Hiệp 52816
17 X. Tam Thạnh 52817
18 X. Tam Sơn 52818
19 X. Tam Trà 52819
20 X. Tam Mỹ Tây 52820
21 X. Tam Mỹ Đông 52821
22 X. Tam Nghĩa 52822
23 BCP. Núi Thành 52850
24 BC. Khu Kinh Tế Mở Chu Lai 52851
25 BC. Bà Bầu 52852
26 BC. Diêm Phổ 52853
27 BC. KCN Tam Hiệp 52854
28 BC. Bến Xe 52855