(GTViệtᴼᴺᴱ) - Mã Zip, Postal Code bưu điện Tiền Giang là 84, cấu trúc mã gồm 5 số được áp dụng từ 01/01/2018 đến nay. Toàn tỉnh Tiền Giang có 325 đối tượng được gắn mã từ số 84000 đến 84954. Trong đó có 272 mã gắn cho đối tượng là đơn vị hành chính cấp xã và 53 mã cho các đơn vị khác.


MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH TIỀN GIANG

TIEN GIANG ZIP/POSTAL CODES
84000
STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm tỉnh Tiền Giang 84000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 84001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 84002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 84003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 84004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 84005
7 Đảng ủy khối cơ quan 84009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 84010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 84011
10 Báo Ấp Bắc 84016
11 Hội đồng nhân dân 84021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 84030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 84035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 84036
15 Kiểm toán nhà nước tại khu vực IX 84037
16 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 84040
17 Sở Công Thương 84041
18 Sở Kế hoạch và Đầu tư 84042
19 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 84043
20 Sở Ngoại vụ 84044
21 Sở Tài chính 84045
22 Sở Thông tin và Truyền thông 84046
23 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 84047
24 Công an tỉnh 84049
25 Sở Nội vụ 84051
26 Sở Tư pháp 84052
27 Sở Giáo dục và Đào tạo 84053
28 Sở Giao thông vận tải 84054
29 Sở Khoa học và Công nghệ 84055
30 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 84056
31 Sở Tài nguyên và Môi trường 84057
32 Sở Xây dựng 84058
33 Sở Y tế 84060
34 Bộ chỉ huy Quân sự 84061
35 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 84063
36 Thanh tra tỉnh 84064
37 Trường chính trị tỉnh 84065
38 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 84066
39 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 84067
40 Bảo hiểm xã hội tỉnh 84070
41 Cục Thuế 84078
42 Chi cục Hải quan 84079
43 Cục Thống kê 84080
44 Kho bạc Nhà nước tỉnh 84081
45 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 84085
46 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 84086
47 Hội Văn học nghệ thuật 84087
48 Liên đoàn Lao động tỉnh 84088
49 Hội Nông dân tỉnh 84089
50 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 84090
51 Tỉnh Đoàn 84091
52 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 84092
53 Hội Cựu chiến binh tỉnh 84093

THÀNH PHỐ MỸ THO

1 BC. Trung tâm thành phố Mỹ Tho 84100
2 Thành ủy 84101
3 Hội đồng nhân dân 84102
4 Ủy ban nhân dân 84103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84104
6 P. 7 84106
7 P. 3 84107
8 P. 2 84108
9 P. 8 84109
10 P. 9 84110
11 X. Tân Mỹ Chánh 84111
12 X. Mỹ Phong 84112
13 X. Đạo Thạnh 84113
14 P. 4 84114
15 P. 5 84115
16 P. 10 84116
17 X. Phước Thạnh 84117
18 X. Trung An 84118
19 P. 6 84119
20 P. 1 84120
21 P. Tân Long 84121
22 X. Thới Sơn 84122
23 BCP. Mỹ Tho 84150
24 BC. Kinh Doanh Tiếp Thị 84151
25 BC. Mỹ Tho 2 84152
26 BC. Tân Mỹ Chánh 84153
27 BC. Yersin 84154
28 BC. Trung Lương 84155
29 BC. Bình Đức 84156
30 BC. Hệ 1 Tiền Giang 84199

HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG

1 BC. Trung tâm huyện Tân Phú Đông 84200
2 Huyện ủy 84201
3 Hội đồng nhân dân 84202
4 Ủy ban nhân dân 84203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84204
6 X. Phú Thạnh 84206
7 X. Phú Đông 84207
8 X. Phú Tân 84208
9 X. Tân Phú 84209
10 X. Tân Thới 84210
11 X. Tân Thạnh 84211
12 BCP. Tân Phú Đông 84250
13 BC. Phú Thạnh 84251
14 BC. Phú Đông 84252
15 BC. Tân Phú 84253

THỊ XÃ GÒ CÔNG

1 BC. Trung tâm thị xã Gò Công 84300
2 Thị ủy 84301
3 Hội đồng nhân dân 84302
4 Ủy ban nhân dân 84303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84304
6 P. 2 84306
7 P. 3 84307
8 X. Long Thuận 84308
9 X. Long Hưng 84309
10 X. Tân Trung 84310
11 X. Bình Đông 84311
12 X. Bình Xuân 84312
13 X. Long Chánh 84313
14 P. 4 84314
15 P. 1 84315
16 P. 5 84316
17 X. Long Hòa 84317
18 BCP. Gò Công 84325

HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG

1 BC. Trung tâm huyện Gò Công Đông 84350
2 Huyện ủy 84351
3 Hội đồng nhân dân 84352
4 Ủy ban nhân dân 84353
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84354
6 TT. Tân Hòa 84356
7 X. Tăng Hoà 84357
8 X. Tân Thành 84358
9 X. Tân Điền 84359
10 TT. Vàm Láng 84360
11 X. Kiểng Phước 84361
12 X. Gia Thuận 84362
13 X. Tân Phước 84363
14 X. Tân Tây 84364
15 X. Tân Đông 84365
16 X. Bình Ân 84366
17 X. Bình Nghị 84367
18 X. Phước Trung 84368
19 BCP. Gò Công Đông 84375
20 BC. Tân Thành 84376
21 BC. Tân Tây 84377
22 BC. Vàm Láng 84378

HUYỆN GÒ CÔNG TÂY

1 BC. Trung tâm huyện Gò Công Tây 84400
2 Huyện ủy 84401
3 Hội đồng nhân dân 84402
4 Ủy ban nhân dân 84403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84404
6 TT. Vĩnh Bình 84406
7 X. Thạnh Trị 84407
8 X. Yên Luông 84408
9 X. Thành Công 84409
10 X. Bình Phú 84410
11 X. Đồng Sơn 84411
12 X. Bình Nhì 84412
13 X. Đồng Thạnh 84413
14 X. Thạnh Nhựt 84414
15 X. Vĩnh Hựu 84415
16 X. Long Vĩnh 84416
17 X. Long Bình 84417
18 X. Bình Tân 84418
19 BCP. Gò Công Tây 84450
20 BC. Đồng Sơn 84451
21 BC. Long Bình 84452

HUYỆN CHỢ GẠO

1 BC. Trung tâm huyện Chợ Gạo 84500
2 Huyện ủy 84501
3 Hội đồng nhân dân 84502
4 Ủy ban nhân dân 84503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84504
6 TT. Chợ Gạo 84506
7 X. Bình Phan 84507
8 X. Bình Phục Nhứt 84508
9 X. Quơn Long 84509
10 X. Tân Thuận Bình 84510
11 X. Long Bình Điền 84511
12 X. Xuân Đông 84512
13 X. Hòa Định 84513
14 X. An Thạnh Thủy 84514
15 X. Bình Ninh 84515
16 X. Đăng Hưng Phước 84516
17 X. Thanh Bình 84517
18 X. Tân Bình Thạnh 84518
19 X. Trung Hòa 84519
20 X. Mỹ Tịnh An 84520
21 X. Hòa Tịnh 84521
22 X. Phú Kiết 84522
23 X. Lương Hòa Lạc 84523
24 X. Song Bình 84524
25 BCP. Chợ Gạo 84550
26 BC. Bến Tranh 84551
27 BC. Thủ Khoa Huân 84552

HUYỆN CHÂU THÀNH

1 BC. Trung tâm huyện Châu Thành 84600
2 Huyện ủy 84601
3 Hội đồng nhân dân 84602
4 Ủy ban nhân dân 84603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84604
6 TT. Tân Hiệp 84606
7 X. Tân Lý Tây 84607
8 X. Tân Hương 84608
9 X. Tân Hội Đông 84609
10 X. Tân Lý Đông 84610
11 X. Long An 84611
12 X. Thân Cửu Nghĩa 84612
13 X. Tam Hiệp 84613
14 X. Long Định 84614
15 X. Nhị Bình 84615
16 X. Điềm Hy 84616
17 X. Dưỡng Điềm 84617
18 X. Hữu Đạo 84618
19 X. Bình Trưng 84619
20 X. Đông Hòa 84620
21 X. Long Hưng 84621
22 X. Thạnh Phú 84622
23 X. Bình Đức 84623
24 X. Song Thuận 84624
25 X. Vĩnh Kim 84625
26 X. Bàn Long 84626
27 X. Kim Sơn 84627
28 X. Phú Phong 84628
29 BCP. Châu Thành 84650
30 BC. Dưỡng Điềm 84651
31 BC. KCN Tân Hương 84652
32 BC. Long Định 84653
33 BC. Vĩnh Kim 84654

HUYỆN TÂN PHƯỚC

1 BC. Trung tâm huyện Tân Phước 84700
2 Huyện ủy 84701
3 Hội đồng nhân dân 84702
4 Ủy ban nhân dân 84703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84704
6 TT. Mỹ Phước 84706
7 X. Phước Lập 84707
8 X. Tân Lập 1 84708
9 X. Tân Lập 2 84709
10 X. Tân Hòa Thành 84710
11 X. Phú Mỹ 84711
12 X. Hưng Thạnh 84712
13 X. Tân Hòa Đông 84713
14 X. Thạnh Mỹ 84714
15 X. Thạnh Tân 84715
16 X. Thạnh Hoà 84716
17 X. Tân Hòa Tây 84717
18 X. Mỹ Phước 84718
19 BCP. Tân Phước 84750
20 BC. Phú Mỹ 84751

HUYỆN CAI LẬY

1 BC. Trung tâm huyện Cai Lậy 84800
2 Huyện ủy 84801
3 Hội đồng nhân dân 84802
4 Ủy ban nhân dân 84803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84804
6 X. Bình Phú 84806
7 X. Mỹ Thành Bắc 84807
8 X. Phú Cường 84808
9 X. Mỹ Thành Nam 84809
10 X. Phú Nhuận 84810
11 X. Thạnh Lộc 84811
12 X. Cẩm Sơn 84812
13 X. Phú An 84813
14 X. Mỹ Long 84814
15 X. Long Tiên 84815
16 X. Hiệp Đức 84816
17 X. Long Trung 84817
18 X. Hội Xuân 84818
19 X. Tân Phong 84819
20 X. Tam Bình 84820
21 X. Ngũ Hiệp 84821
22 BCP. Cai Lậy 84830
23 BC. Nhị Quý 84831
24 BC. Mỹ Phước Tây 84832
25 BC. Bình Phú 84833
26 BC. Ba Dừa 84834

THỊ XÃ CAI LẬY

1 BC. trung tâm thị xã Cai Lậy 84850
2 Thị ủy 84851
3 Hội đồng nhân dân 84852
4 Ủy ban nhân dân 84853
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84854
6 P. 1 84856
7 P. 4 84857
8 P. 3 84858
9 P. Nhị Mỹ 84859
10 X. Tân Hội 84860
11 X. Tân Phú 84861
12 X. Mỹ Hạnh Đông 84862
13 X. Mỹ Hạnh Trung 84863
14 X. Mỹ Phước Tây 84864
15 X. Tân Bình 84865
16 P. 2 84866
17 X. Thanh Hòa 84867
18 X. Long Khánh 84868
19 P. 5 84869
20 X. Phú Quý 84870
21 X. Nhị Quý 84871
22 BCP. Cai Lậy 84880
23 BC. Nhị Quý 84881
24 BC. Mỹ Phước Tây 84882
25 BĐVHX Tân Phú 1 84883

HUYỆN CÁI BÈ

1 BC. Trung tâm huyện Cái Bè 84900
2 Huyện ủy 84901
3 Hội đồng nhân dân 84902
4 Ủy ban nhân dân 84903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84904
6 TT. Cái Bè 84906
7 X. Đông Hòa Hiệp 84907
8 X. An Cư 84908
9 X. Hậu Thành 84909
10 X. Hậu Mỹ Phú 84910
11 X. Mỹ Hội 84911
12 X. Hậu Mỹ Trinh 84912
13 X. Hậu Mỹ Bắc A 84913
14 X. Hậu Mỹ Bắc B 84914
15 X. Mỹ Trung 84915
16 X. Mỹ Lợi B 84916
17 X. Mỹ Tân 84917
18 X. Thiện Trung 84918
19 X. Thiện Trí 84919
20 X. Mỹ Đức Đông 84920
21 X. Mỹ Đức Tây 84921
22 X. Mỹ Lợi A 84922
23 X. An Thái Đông 84923
24 X. An Thái Trung 84924
25 X. Tân Hưng 84925
26 X. Tân Thanh 84926
27 X. An Hữu 84927
28 X. Hòa Hưng 84928
29 X. Mỹ Lương 84929
30 X. Hòa Khánh 84930
31 BCP. Cái Bè 84950
32 BC. An Hữu 84951
33 BC. Hòa Khánh 84952
34 BC. Mỹ Đức Tây 84953
35 BC. Thiên Hộ 84954